Chủ Nhật, 10 tháng 4, 2016

Tên tiếng Nhật của bạn là gì khá hay

Tên tiếng Nhật của bạn là gì khá hay

Tên tiếng Nhật của bạn là gì khá hay

Đây là danh sách những chữ cái theo tên của bạn ghép vào khá hay

Tên tiếng Nhật của bạn là gì khá hay


A - ka
B - tu
C - mi
D - te
E - ku
F - lu
G - ji
H - ri
I - ki
J - zu
K - me
L - ta
M - rin
N - to
O - mo
P - no 
Q - ke 
R - shi
S - ari
T - chi
U - do
V - ru
W - mei
X - na
Y - fu
Z - zi

Mình tên tiếng Nhật là: Chikitori  cũng vần đó chứ

Tên tiếng Nhật ý nghĩa.

Tên tiếng Nhật đã rất quen thuộc với các bạn trẻ Việt Nam qua truyện tranh và anime, thêm vào đó tên tiếng Nhật nghe cũng khá hay nên có nhiều người Việt chọn biệt danh hoặc nghệ danh là tiếng Nhật để tạo sự khác biệt và ý nghĩa.

Cũng giống như các nước trong khu vực Châu Á như Trung Quốc, Việt Nam, tên người Nhật Bản hiện đại thường bao gồm họ trước tên sau. Tuy nhiên, người Nhật không thường sử dụng tên đệm khi đặt tên của mình.
Đây là một số tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho nữ nhé:
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Aki: mùa thu
Akina: hoa mùa xuân
Aniko/Aneko: người chị lớn
Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Cho: con bướm
Gen: nguồn gốc
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Hama: đứa con của bờ biển
Hanako: đứa con của hoa
Haruko: mùa xuân
Hatsu: đứa con đầu lòng
Hiroko: hào phóng
Ichiko: thầy bói
Inari: vị nữ thần lúa
Izanami: người có lòng hiếu khách
Akako: màu đỏ
Akiko: ánh sáng
Amaya: mưa đêm
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Cho: Xinh đẹp
Gin: Vàng bạc
Ino: heo rừng
Hasuko: đứa con của hoa sen
Haru: mùa xuân
Haruno: cảnh xuân
Hidé: Xuất sắc, thành công
Hoshi: ngôi sao
Iku: Bổ dưỡng
Ishi: hòn đá
Jin: người hiền lành lịch sự
Kami: nữ thần
Kané: đồng thau(kim loại)
Kazuko: đứa con đầu lòng
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Koko/Tazu: con cò
Kyon: trong sáng
Kyubi: hồ ly chính đuôi
Mariko; vòng tuần hoàn, vĩ đạo
Machiko: người may mắn
Mayoree: đẹp
Meiko: chồi nụ
Mineko: con của núi
Momo: trái đào tiên
Mochi: trăng rằm
Nara: cây sồi
No: hoang vu
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Phailin: đá sapphire
Kagami: chiếc gương
Kameko/Kame: con rùa
Kazu: đầu tiên
Keiko: đáng yêu
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Kuri: hạt dẻ
Kurenai : đỏ thẫm
Lawan: đẹp
Manyura: con công
Maeko: thành thật và vui tươi
Masa: chân thành và thẳng thắn
Mika: trăng mới
Misao: trung thành, chung thủy
Moriko: Con của rừng
Miya: ngôi đền
Nami/Namiko: sóng biển
Nareda: người đưa tin của Trời
Nori/Noriko: học thuyết
Ohara: cánh đồng
Ruri: ngọc bích
Shika: con hươu
Shizu: yên bình và an lành
Sumi: tính chất
Sugi: cây tuyết tùng
Shino: lá trúc
Taki: thác nước
Tama: ngọc, châu báu
Tatsu: con rồng
Tomi: giàu có
Umeko: con của mùa mận chín
Yasu: thanh bình
Yon: hoa sen
Yori: đáng tin cậy
Yuuki: hoàng hôn
Ran: hoa súng
Ryo: con rồng
Sayo/Saio: sinh ra vào bàn đêm
Shina: trung thành và đoan chính
Suki: đáng yêu
Sumalee: đóa hoa đẹp
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
Takara: kho báu
Tamiko: con của mọi người
Tani: đến từ thung lũng
Toku: đạo đức, đoan chính
Tora: con hổ
Umi: biển
Yoko: tốt, đẹp
Yuri/ Yuriko: hoa huệ tây
Tên của phái nữ Nhật thường kết thúc bằng -ko, -mi, -ka, -hana. Vì vậy, khi chúng ta đặt mộttên tiếng Nhật thì hãy chú ý các từ trên nhé!

Từ Vựng Về Các Loài Vật

Từ Vựng Về Các Loài Vật
1. Crab :con cua
2. Crane :con sếu
3. Cricket :con dế
4. Crocodile : con cá sấu
5. Dachshund :chó chồn
6. Dalmatian :chó đốm
7. Donkey : con lừa
8. Dove, pigeon : bồ câu
9. Dragon- fly : chuồn chuồn
10. Dromedary : lạc đà 1 bướu
11. Duck : vịt
12. Eagle : chim đại bàng
13. Eel : con lươn
14. Elephant :con voi
15. Falcon :chim Ưng
16. Fawn : nai ,hươu nhỏ
17. Fiddler crab :con cáy
18. Fire- fly : đom đóm
19. Flea : bọ chét
20. Fly : con ruồi
21. Foal :ngựa con
22. Abalone :bào ngư
23. Aligator :cá sấu nam mỹ
24. Anteater :thú ăn kiến
25. Armadillo :con ta tu
26. Ass : con lừa
27. Baboon :khỉ đầu chó
28. Bat : con dơi
29. Beaver : hải ly
30. Beetle : bọ cánh cứng
31. Blackbird :con sáo
32. Boar : lợn rừng
33. Buck : nai đực
34. Bumble-bee : ong nghệ
35. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
36. Butter-fly : bươm bướm
37. Camel : lạc đà
38. Canary : chim vàng anh
39. Carp :con cá chép
40. Caterpillar :sâu bướm
41. Centipede :con rết
42. Chameleon :tắc kè hoa
43. Chamois : sơn dương
44. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
45. Chimpanzee :con tinh tinh
46. Chipmunk : sóc chuột
47. Cicada ; con ve sầu
48. Cobra : rắn hổ mang
49. Cock roach : con gián
50. Cockatoo :vẹt mào