Chủ Nhật, 10 tháng 4, 2016

Từ Vựng Về Các Loài Vật

Từ Vựng Về Các Loài Vật
1. Crab :con cua
2. Crane :con sếu
3. Cricket :con dế
4. Crocodile : con cá sấu
5. Dachshund :chó chồn
6. Dalmatian :chó đốm
7. Donkey : con lừa
8. Dove, pigeon : bồ câu
9. Dragon- fly : chuồn chuồn
10. Dromedary : lạc đà 1 bướu
11. Duck : vịt
12. Eagle : chim đại bàng
13. Eel : con lươn
14. Elephant :con voi
15. Falcon :chim Ưng
16. Fawn : nai ,hươu nhỏ
17. Fiddler crab :con cáy
18. Fire- fly : đom đóm
19. Flea : bọ chét
20. Fly : con ruồi
21. Foal :ngựa con
22. Abalone :bào ngư
23. Aligator :cá sấu nam mỹ
24. Anteater :thú ăn kiến
25. Armadillo :con ta tu
26. Ass : con lừa
27. Baboon :khỉ đầu chó
28. Bat : con dơi
29. Beaver : hải ly
30. Beetle : bọ cánh cứng
31. Blackbird :con sáo
32. Boar : lợn rừng
33. Buck : nai đực
34. Bumble-bee : ong nghệ
35. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
36. Butter-fly : bươm bướm
37. Camel : lạc đà
38. Canary : chim vàng anh
39. Carp :con cá chép
40. Caterpillar :sâu bướm
41. Centipede :con rết
42. Chameleon :tắc kè hoa
43. Chamois : sơn dương
44. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
45. Chimpanzee :con tinh tinh
46. Chipmunk : sóc chuột
47. Cicada ; con ve sầu
48. Cobra : rắn hổ mang
49. Cock roach : con gián
50. Cockatoo :vẹt mào
 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét